瞧不起
kiều bất khởi
- qiáobuqǐHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từcoi thường; khinh thường例: 你别瞧不起他,他的本事大着呢。 – Bạn đừng coi thường anh ấy, bản lĩnh của anh ấy lớn lắm đấy.
25
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
瞧
qiáo
kiều
nhìn, xem (khẩu ngữ)
目 mắt + 焦
17 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 蕉 | jiāo tiêu | chuối Hình bàng: 目 mắt ≠ 艹 cỏ, cây | 香蕉 xiāngjiāo · chuối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焦 | jiāo tiêu | cháy; khét; sốt ruột Hình bàng: 目 mắt ≠ 灬 lửa | 焦点 jiāodiǎn · tiêu điểm; tâm điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 憔 | qiáo tiều | tiều tụy; hốc hác Hình bàng: 目 mắt ≠ 忄 tim, tình cảm | 憔悴 qiáocuì · tiều tụy; hốc hác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 礁 | jiāo tiêu | đá ngầm; rạn đá Hình bàng: 目 mắt ≠ 石 đá | 礁石 jiāoshí · đá ngầm; rạn đá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 瞧不起
不
bù
bất
không
丆 + 卜
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Hình bàng: 丆 ≠ 辶 đi, di chuyển | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坏 | huài hoại | hỏng, xấu Hình bàng: 丆 ≠ 土 đất | 坏处 huàichù · cái hại; mặt xấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杯 | bēi bôi | cốc; ly (lượng từ) Hình bàng: 丆 ≠ 木 cây, gỗ | 杯子 bēizi · cốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 环 | huán hoàn | vòng, khoen; khâu (mắt xích) Hình bàng: 丆 ≠ 王 ngọc, đá quý | 环保 huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 否 | fǒu phủ | phủ định Hình bàng: 丆 ≠ 口 miệng, nói, ăn | 否定 fǒudìng · phủ định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怀 | huái hoài | lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung Hình bàng: 丆 ≠ 忄 tim, tình cảm | 怀念 huáiniàn · hoài niệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 瞧不起
起
qǐ
khởi
dậy; ngồi dậy; đứng dậy
走 chạy, đi + 己
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 记 | jì ký | ghi; ghi nhớ Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 讠 lời nói | 记得 jìde · nhớ, nhớ đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 己 | jǐ kỷ | bản thân | 自己 zìjǐ · bản thân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 改 | gǎi cải | sửa; thay đổi Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 攵 đánh, hành động | 改变 gǎibiàn · thay đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纪 | jì kỷ | kỷ lục Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 纟 tơ, sợi | 纪录 jìlù · kỷ lục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 配 | pèi phối | kết hợp, ăn kèm; xứng, hợp Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 酉 rượu | 分配 fēnpèi · phân chia, phân phối; phân công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 忌 | jì kỵ | kiêng; kiêng kỵ; ghen ghét Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 切忌 qièjì · tuyệt đối tránh; kiêng kỵ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岂 | qǐ khởi | lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 山 núi | 岂有此理 qǐyǒucǐlǐ · lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 超 | chāo siêu | vượt; vượt quá Bộ kiện trong: 己 ≠ 召 | 超过 chāoguò · vượt trên | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 越 | yuè việt | càng (越…越…) Bộ kiện trong: 己 ≠ 戉 | 越来越 yuè lái yuè · ngày càng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 赶 | gǎn cẩn | đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp Bộ kiện trong: 己 ≠ 干 | 赶到 gǎndào · vội đến, kịp đến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 趣 | qù thú | niềm vui, thú vui Bộ kiện trong: 己 ≠ 取 | 乐趣 lèqù · niềm vui, thú vui | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 趋 | qū xu | xu thế Bộ kiện trong: 己 ≠ 刍 | 趋势 qūshì · xu thế | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 瞧不起
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.