香蕉
hương tiêu
- xiāngjiāoHSK3 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từchuối例: 香蕉是黄色的。 – Chuối có màu vàng.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
香
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 香蕉
蕉
jiāo
tiêu
艹 cỏ, cây + 焦
15 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 瞧 | qiáo kiều | nhìn, xem (khẩu ngữ) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 目 mắt | 瞧不起 qiáobuqǐ · coi thường; khinh thường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焦 | jiāo tiêu | cháy; khét; sốt ruột Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 灬 lửa | 焦点 jiāodiǎn · tiêu điểm; tâm điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 憔 | qiáo tiều | tiều tụy; hốc hác Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 忄 tim, tình cảm | 憔悴 qiáocuì · tiều tụy; hốc hác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 礁 | jiāo tiêu | đá ngầm; rạn đá Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 石 đá | 礁石 jiāoshí · đá ngầm; rạn đá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 香蕉
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 橡胶 | xiàngjiāo tượng giao | cao su | HSK7-9 |