礁
tiêu
- jiāoHSK7–9礁石: đá ngầm; rạn đá例: 海浪不停地拍打着岸边的礁石。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
礁
jiāo
tiêu
石 đá + 焦
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 蕉 | jiāo tiêu | chuối Hình bàng: 石 đá ≠ 艹 cỏ, cây | 香蕉 xiāngjiāo · chuối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞧 | qiáo kiều | nhìn, xem (khẩu ngữ) Hình bàng: 石 đá ≠ 目 mắt | 瞧不起 qiáobuqǐ · coi thường; khinh thường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焦 | jiāo tiêu | cháy; khét; sốt ruột Hình bàng: 石 đá ≠ 灬 lửa | 焦点 jiāodiǎn · tiêu điểm; tâm điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 憔 | qiáo tiều | tiều tụy; hốc hác Hình bàng: 石 đá ≠ 忄 tim, tình cảm | 憔悴 qiáocuì · tiều tụy; hốc hác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 礁
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.