相遇
tương ngộ
- xiāngyùHSK7–9động từgặp nhau; gặp gỡ例: 我们在异国他乡偶然相遇了。 – Chúng tôi tình cờ gặp nhau nơi đất khách quê người.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
相
xiāng
tương
目 mắt + 木
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 想 | xiǎng tưởng | nghĩ, muốn Hình bàng: 目 mắt ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 理想 lǐxiǎng · lý tưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 箱 | xiāng tương | thùng, hòm (lượng từ) Hình bàng: 目 mắt ≠ ⺮ tre | 邮箱 yóuxiāng · hộp thư; hộp thư điện tử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厢 | xiāng tương | toa tàu Hình bàng: 目 mắt ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 车厢 chēxiāng · toa tàu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 霜 | shuāng sương | sương giá; vật màu trắng như sương (kem, phấn) Hình bàng: 目 mắt ≠ 雨 mưa, thời tiết | 雪上加霜 xuěshàng-jiāshuāng · tuyết lại thêm sương; họa vô đơn chí, khó khăn chồng chất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 相遇
遇
yù
ngộ
gặp, gặp phải
辶 đi, di chuyển + 禺
12 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 偶 | ǒu ngẫu | đôi khi Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 亻 người | 偶尔 ǒu'ěr · đôi khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愚 | yú ngu | ngu muội; dốt nát; lạc hậu Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 愚昧 yúmèi · ngu muội; dốt nát; lạc hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寓 | yù ngụ | chung cư Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 宀 mái nhà | 公寓 gōngyù · chung cư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 相遇
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.