汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

病症

bệnh chứng
  1. bìngzhèngHSK7–9danh từ
    bệnh; chứng bệnh
    例: 这种病症在老年人中比较常见。 – Chứng bệnh này khá phổ biến ở người cao tuổi.
36
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

病
bìng
bệnh
bệnh; ốm, bị bệnh
疒 bệnh + 丙
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
丙bǐng
bính
Bính (can thứ ba); thứ ba (sau 甲, 乙)
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 一 một
丙
bǐng · Bính (can thứ ba); thứ ba (sau 甲, 乙)
Đồng thanh bàng
同声旁
柄bǐng
bính
cán, chuôi; (bóng) điểm yếu, thóp bị người khác nắm
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 木 cây, gỗ
把柄
bǎbǐng · cán, chuôi; (bóng) điểm yếu, thóp bị người khác nắm
Đồng thanh bàng
同声旁
疼téng
đằng
đau
Bộ kiện trong: 丙 ≠ 冬
心疼
xīnténg · thương xót; tiếc (của)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
痛tòng
thống
đau, nhức; đau đớn
Bộ kiện trong: 丙 ≠ 甬
痛苦
tòngkǔ · đau khổ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疗liáo
liệu
an dưỡng, điều dưỡng
Bộ kiện trong: 丙 ≠ 了
疗养
liáoyǎng · an dưỡng, điều dưỡng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疯fēng
phong
điên, khùng; (chơi) điên cuồng
Bộ kiện trong: 丙 ≠ 风
疯狂
fēngkuáng · điên rồ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
瘦shòu
sấu
gầy
Bộ kiện trong: 丙 ≠ 叟
瘦
shòu · gầy
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
症zhèng
chứng
triệu chứng
Bộ kiện trong: 丙 ≠ 正
症状
zhèngzhuàng · triệu chứng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疾jí
tật
tàn tật; khuyết tật
Bộ kiện trong: 丙 ≠ 矢
残疾
cánjí · tàn tật; khuyết tật
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疲pí
bì
mệt mỏi; rã rời
Bộ kiện trong: 丙 ≠ 皮
疲惫
píbèi · mệt mỏi; rã rời
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
痴chī
si
đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ
Bộ kiện trong: 丙 ≠ 知
痴呆
chīdāi · đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疵cī
tỳ
tì vết; khuyết điểm nhỏ
Bộ kiện trong: 丙 ≠ 此
瑕疵
xiácī · tì vết; khuyết điểm nhỏ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 疒 dễ lẫn với 广, 厂: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 病症
症
zhèng
chứng
疒 bệnh + 正
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK6
Dễ nhầm với 19 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
正zhèng
chính
đang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang)
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 止 dừng
正在
zhèngzài · đang
Đồng thanh bàng
同声旁
证zhèng
chứng
giấy chứng nhận, thẻ
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 讠 lời nói
保证
bǎozhèng · đảm bảo, cam đoan
Đồng thanh bàng
同声旁
征zhēng
trưng
đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầu
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 彳 bước đi
特征
tèzhēng · đặc trưng
Đồng thanh bàng
同声旁
政zhèng
chính
chính phủ
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 攵 đánh, hành động
政府
zhèngfǔ · chính phủ
Đồng thanh bàng
同声旁
病bìng
bệnh
bệnh; ốm, bị bệnh
Bộ kiện trong: 正 ≠ 丙
病人
bìngrén · người bệnh; bệnh nhân
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疼téng
đằng
đau
Bộ kiện trong: 正 ≠ 冬
心疼
xīnténg · thương xót; tiếc (của)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
痛tòng
thống
đau, nhức; đau đớn
Bộ kiện trong: 正 ≠ 甬
痛苦
tòngkǔ · đau khổ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疗liáo
liệu
an dưỡng, điều dưỡng
Bộ kiện trong: 正 ≠ 了
疗养
liáoyǎng · an dưỡng, điều dưỡng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疯fēng
phong
điên, khùng; (chơi) điên cuồng
Bộ kiện trong: 正 ≠ 风
疯狂
fēngkuáng · điên rồ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
瘦shòu
sấu
gầy
Bộ kiện trong: 正 ≠ 叟
瘦
shòu · gầy
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疾jí
tật
tàn tật; khuyết tật
Bộ kiện trong: 正 ≠ 矢
残疾
cánjí · tàn tật; khuyết tật
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疲pí
bì
mệt mỏi; rã rời
Bộ kiện trong: 正 ≠ 皮
疲惫
píbèi · mệt mỏi; rã rời
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 疒 dễ lẫn với 广, 厂: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 病症

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (4)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

疼痛téngtòng
đằng thống
đau; đau đớnHSK6
疾病jíbìng
tật bệnh
bệnh tậtHSK6
疙瘩gēda
ngật đáp
mụn; cục u; khúc mắc trong lòngHSK7-9
癌症áizhèng
ai chứng
ung thưHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác