癌症
ai chứng
- áizhèngHSK7–9danh từung thư例: 她不幸患上了癌症。 – Cô ấy không may mắc bệnh ung thư.
34
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
癌
ái
ai
ung thư; khối u ác tính
疒 bệnh + 嵒
17 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 病 | bìng bệnh | bệnh; ốm, bị bệnh Bộ kiện trong: 嵒 ≠ 丙 | 病人 bìngrén · người bệnh; bệnh nhân | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疼 | téng đằng | đau Bộ kiện trong: 嵒 ≠ 冬 | 心疼 xīnténg · thương xót; tiếc (của) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 痛 | tòng thống | đau, nhức; đau đớn Bộ kiện trong: 嵒 ≠ 甬 | 痛苦 tòngkǔ · đau khổ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疗 | liáo liệu | an dưỡng, điều dưỡng Bộ kiện trong: 嵒 ≠ 了 | 疗养 liáoyǎng · an dưỡng, điều dưỡng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疯 | fēng phong | điên, khùng; (chơi) điên cuồng Bộ kiện trong: 嵒 ≠ 风 | 疯狂 fēngkuáng · điên rồ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 瘦 | shòu sấu | gầy Bộ kiện trong: 嵒 ≠ 叟 | 瘦 shòu · gầy | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 症 | zhèng chứng | triệu chứng Bộ kiện trong: 嵒 ≠ 正 | 症状 zhèngzhuàng · triệu chứng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疾 | jí tật | tàn tật; khuyết tật Bộ kiện trong: 嵒 ≠ 矢 | 残疾 cánjí · tàn tật; khuyết tật | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疲 | pí bì | mệt mỏi; rã rời Bộ kiện trong: 嵒 ≠ 皮 | 疲惫 píbèi · mệt mỏi; rã rời | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 痴 | chī si | đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ Bộ kiện trong: 嵒 ≠ 知 | 痴呆 chīdāi · đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疵 | cī tỳ | tì vết; khuyết điểm nhỏ Bộ kiện trong: 嵒 ≠ 此 | 瑕疵 xiácī · tì vết; khuyết điểm nhỏ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疙 | gē ngật | mụn; cục u; khúc mắc trong lòng Bộ kiện trong: 嵒 ≠ 乞 | 疙瘩 gēda · mụn; cục u; khúc mắc trong lòng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 癌症
症
zhèng
chứng
疒 bệnh + 正
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK6
Dễ nhầm với 19 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 正 | zhèng chính | đang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang) Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 止 dừng | 正在 zhèngzài · đang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 证 | zhèng chứng | giấy chứng nhận, thẻ Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 讠 lời nói | 保证 bǎozhèng · đảm bảo, cam đoan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 征 | zhēng trưng | đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầu Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 彳 bước đi | 特征 tèzhēng · đặc trưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 政 | zhèng chính | chính phủ Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 攵 đánh, hành động | 政府 zhèngfǔ · chính phủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 病 | bìng bệnh | bệnh; ốm, bị bệnh Bộ kiện trong: 正 ≠ 丙 | 病人 bìngrén · người bệnh; bệnh nhân | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疼 | téng đằng | đau Bộ kiện trong: 正 ≠ 冬 | 心疼 xīnténg · thương xót; tiếc (của) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 痛 | tòng thống | đau, nhức; đau đớn Bộ kiện trong: 正 ≠ 甬 | 痛苦 tòngkǔ · đau khổ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疗 | liáo liệu | an dưỡng, điều dưỡng Bộ kiện trong: 正 ≠ 了 | 疗养 liáoyǎng · an dưỡng, điều dưỡng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疯 | fēng phong | điên, khùng; (chơi) điên cuồng Bộ kiện trong: 正 ≠ 风 | 疯狂 fēngkuáng · điên rồ | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 瘦 | shòu sấu | gầy Bộ kiện trong: 正 ≠ 叟 | 瘦 shòu · gầy | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疾 | jí tật | tàn tật; khuyết tật Bộ kiện trong: 正 ≠ 矢 | 残疾 cánjí · tàn tật; khuyết tật | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 疲 | pí bì | mệt mỏi; rã rời Bộ kiện trong: 正 ≠ 皮 | 疲惫 píbèi · mệt mỏi; rã rời | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
⚖️ Hình bàng 疒 dễ lẫn với 广, 厂: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 癌症
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (4)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.