留
lưu
- liúHSK2động từlưu lại, ở lại例: 请把文件留在桌上。 – Làm ơn để tài liệu lại trên bàn.
6
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
留
liú
lưu
lưu lại, ở lại
田 ruộng + 卯
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 聊 | liáo liêu | tán gẫu; trò chuyện Hình bàng: 田 ruộng ≠ 耳 tai | 无聊 wúliáo · nhàm chán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贸 | mào mậu | thương mại Hình bàng: 田 ruộng ≠ 贝 tiền, của cải | 贸易 màoyì · thương mại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柳 | liǔ liễu | cây liễu Hình bàng: 田 ruộng ≠ 木 cây, gỗ | 柳树 liǔshù · cây liễu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溜 | liū lựu | chuồn; lẻn; trượt Hình bàng: 田 ruộng ≠ 氵 nước | 溜达 liūda · đi dạo; đi lang thang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 遛 | liù lưu | dắt đi dạo; đi dạo thong thả Hình bàng: 田 ruộng ≠ 辶 đi, di chuyển | 遛 liù · dắt đi dạo; đi dạo thong thả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瘤 | liú lựu | khối u Hình bàng: 田 ruộng ≠ 疒 bệnh | 肿瘤 zhǒngliú · khối u | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 留
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 流 | liú lưu | chảy | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.