六
lục
- liùHSK1số từsáu例: 我有六个苹果。 – Tôi có sáu quả táo.
0
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
六
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 六
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 遛 | liù lưu | dắt đi dạo; đi dạo thong thả | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.