用途
dụng đồ
- yòngtúHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từcông dụng, mục đích sử dụng例: 这种材料的用途很广泛。 – Loại vật liệu này có công dụng rất rộng.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
用
yòng
dụng
dùng
5 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 角 | jiǎo giác | hào (1/10 tệ); góc; sừng | 角度 jiǎodù · góc độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拥 | yōng dung | ôm, ôm ấp | 拥抱 yōngbào · ôm, ôm ấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 佣 | yōng dong | thuê mướn (lao động) | 雇佣 gùyōng · thuê mướn (lao động) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 用途
途
tú
đồ
辶 đi, di chuyển + 余
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 除 | chú trừ | trừ; ngoài… ra; bỏ đi, loại bỏ Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 余 | yú dư | dư, thừa; hơn, ngoài (sau số); (văn cổ) ta, tôi | 其余 qíyú · còn lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斜 | xié tà | nghiêng, chéo Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 斗 cái đấu | 倾斜 qīngxié · nghiêng; dốc; (nghĩa bóng) ưu tiên, nghiêng về | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涂 | tú đồ | bôi, quét, phết; tô, xóa (chữ) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước | 糊涂 hútu · hồ đồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 徐 | xú từ | từ từ; chầm chậm Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 彳 bước đi | 徐徐 xúxú · từ từ; chầm chậm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 叙 | xù tự | kể, thuật Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 又 tay | 叙述 xùshù · kể, thuật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 用途
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.