望
vọng
- wàngHSK7–9động từnhìn ra xa, trông; mong, hy vọng; thăm例: 她站在窗前,望着远处的大山发呆。 – Cô ấy đứng trước cửa sổ, ngẩn người nhìn dãy núi xa xa.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
望
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 望
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.