牲畜
sinh súc
- shēngchùHSK7–9danh từgia súc例: 冬天来之前,牧民要为牲畜准备好草料。 – Trước khi mùa đông đến, người chăn nuôi phải chuẩn bị đủ cỏ khô cho gia súc.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
牲
shēng
sinh
牛 trâu bò + 生
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 生 | shēng sinh | sinh; đẻ; mọc | 男生 nánshēng · nam sinh; bạn nam | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 星 | xīng tinh | tuần Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 日 mặt trời, thời gian | 星期 xīngqī · tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姓 | xìng tính | họ Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 女 phụ nữ | 姓名 xìngmíng · họ tên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 性 | xìng tính | tính (hậu tố chỉ tính chất) Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 忄 tim, tình cảm | 个性 gèxìng · cá tính | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胜 | shèng thắng | thắng, chiến thắng Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胜利 shènglì · thắng lợi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 牲畜
畜
xù
súc
田 ruộng + 玄
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 玄 | xuán huyền | huyền bí, khó hiểu; (khẩu ngữ) khó tin, phóng đại Hình bàng: 田 ruộng ≠ 亠 nắp | 玄机 xuánjī · huyền cơ; điều bí ẩn ẩn chứa bên trong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 弦 | xián huyền | dây (cung, đàn) Hình bàng: 田 ruộng ≠ 弓 cái cung | 扣人心弦 kòurénxīnxián · hồi hộp; lôi cuốn; làm rung động lòng người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炫 | xuàn huyễn | khoe khoang; phô trương Hình bàng: 田 ruộng ≠ 火 lửa | 炫耀 xuànyào · khoe khoang; phô trương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蓄 | xù súc | tiết kiệm (gửi ngân hàng); tiền tiết kiệm Hình bàng: 田 ruộng ≠ 艹 cỏ, cây | 储蓄 chǔxù · tiết kiệm (gửi ngân hàng); tiền tiết kiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 牲畜
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 胜出 | shèngchū thắng xuất | thắng; giành chiến thắng (vượt lên) | HSK7-9 |