汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

清真寺

thanh chân tự
  1. qīngzhēnsìHSK7–9danh từ
    thánh đường Hồi giáo; nhà thờ Hồi giáo
    例: 他一天去五次清真寺。 – Ông ấy mỗi ngày đến thánh đường Hồi giáo năm lần.
18
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

清
qīng
thanh
trong; rõ ràng; (tính) xong, sạch
氵 nước + 青
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
请qǐng
thỉnh
xin vui lòng, mời
Hình bàng: 氵 nước ≠ 讠 lời nói
请假
qǐngjià · xin nghỉ (phép)
Đồng thanh bàng
同声旁
青qīng
thanh
xanh (lam, lục); (quả) còn xanh
Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
青年
qīngnián · thanh niên
Đồng thanh bàng
同声旁
情qíng
tình
tình cảm; tình; tình hình
Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm
爱情
àiqíng · tình yêu
Đồng thanh bàng
同声旁
晴qíng
tình
nắng, quang đãng
Hình bàng: 氵 nước ≠ 日 mặt trời, thời gian
晴天
qíngtiān · ngày nắng; trời quang
Đồng thanh bàng
同声旁
睛jīng
tình
mắt
Hình bàng: 氵 nước ≠ 目 mắt
眼睛
yǎnjing · mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
精jīng
tinh
tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn
Hình bàng: 氵 nước ≠ 米 gạo
精彩
jīngcǎi · hấp dẫn
Đồng thanh bàng
同声旁
猜cāi
thí
đoán
Hình bàng: 氵 nước ≠ 犭 thú vật
猜测
cāicè · đoán, suy đoán
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 清真寺
真
zhēn
chân
thật
十 mười + 具
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
填tián
điền
điền (vào mẫu); lấp
Hình bàng: 十 mười ≠ 土 đất
填空
tiánkòng · điền trống
Đồng thanh bàng
同声旁
镇zhèn
trấn
thị trấn; trấn giữ; ướp lạnh
Hình bàng: 十 mười ≠ 钅 kim loại
城镇
chéngzhèn · thành thị; thị trấn
Đồng thanh bàng
同声旁
颠diān
điên
xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong
Hình bàng: 十 mười ≠ 页 đầu
颠簸
diānbǒ · xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong
Đồng thanh bàng
同声旁
慎shèn
thận
sơ ý; bất cẩn
Hình bàng: 十 mười ≠ 忄 tim, tình cảm
不慎
bùshèn · sơ ý; bất cẩn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 清真寺
寺
sì
tự
chùa
寸 tấc, tay + 土
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
等děng
đẳng
đợi; vân vân
Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ ⺮ tre
等到
děngdào · đợi đến (khi); đến khi
Đồng thanh bàng
同声旁
特tè
đặc
rất; đặc biệt (khẩu ngữ)
Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 牛 trâu bò
特别
tèbié · đặc biệt
Đồng thanh bàng
同声旁
待dài
đãi
ở, ở lại
Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 彳 bước đi
等待
děngdài · đợi, chờ đợi
Đồng thanh bàng
同声旁
持chí
trì
cầm; giữ; giữ (quan điểm, thái độ)
Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 扌 tay, động tác tay
保持
bǎochí · duy trì, giữ
Đồng thanh bàng
同声旁
诗shī
thi
thơ
Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 讠 lời nói
诗人
shīrén · nhà thơ
Đồng thanh bàng
同声旁
峙zhì
trĩ
đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co
Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 山 núi
对峙
duìzhì · đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co
Đồng thanh bàng
同声旁
侍shì
thị
hầu hạ; chăm sóc
Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 亻 người
侍候
shìhòu · hầu hạ; chăm sóc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 清真寺

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác