沙滩
sa than
- shātānHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 沙灘bãi cát例: 我们在沙滩上散步。 – Chúng tôi đi dạo trên bãi cát.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
沙
shā
sa
氵 nước + 少
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 少 | shǎo thiểu | ít Hình bàng: 氵 nước ≠ 小 nhỏ | 多少 duōshao · bao nhiêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 省 | shěng tỉnh | tỉnh Hình bàng: 氵 nước ≠ 目 mắt | 节省 jiéshěng · tiết kiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吵 | chǎo sao | ồn ào Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吵架 chǎojià · cãi vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抄 | chāo sao | chép Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 抄写 chāoxiě · chép lại, sao chép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秒 | miǎo miểu | giây Hình bàng: 氵 nước ≠ 禾 lúa | 争分夺秒 zhēngfēn-duómiǎo · tranh thủ từng phút từng giây; chạy đua với thời gian | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妙 | miào diệu | tuyệt; hay; khéo Hình bàng: 氵 nước ≠ 女 phụ nữ | 奇妙 qímiào · kỳ diệu; kỳ thú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炒 | chǎo sao | xào Hình bàng: 氵 nước ≠ 火 lửa | 炒股 chǎogǔ · chơi chứng khoán; buôn cổ phiếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 劣 | liè liệt | tồi tệ; khắc nghiệt; xấu xa Hình bàng: 氵 nước ≠ 力 sức | 恶劣 èliè · tồi tệ; khắc nghiệt; xấu xa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钞 | chāo sao | tiền giấy Hình bàng: 氵 nước ≠ 钅 kim loại | 钞票 chāopiào · tiền giấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纱 | shā sa | sợi; vải sa, vải mỏng; lưới mỏng Hình bàng: 氵 nước ≠ 纟 tơ, sợi | 婚纱 hūnshā · váy cưới; áo cưới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砂 | shā sa | đường cát Hình bàng: 氵 nước ≠ 石 đá | 砂糖 shātáng · đường cát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雀 | què tước | im phăng phắc; lặng ngắt như tờ Hình bàng: 氵 nước ≠ 隹 chim | 鸦雀无声 yāquè-wúshēng · im phăng phắc; lặng ngắt như tờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 沙滩
滩
tān
than
氵 nước + 难
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 难 | nán nan | khó Hình bàng: 氵 nước ≠ 隹 chim | 难过 nánguò · buồn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 摊 | tān than | bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 摊 tān · bày ra, trải ra; chia (chi phí); (N) sạp hàng; (M) vũng, bãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瘫 | tān than | liệt; rã rời, mềm nhũn Hình bàng: 氵 nước ≠ 疒 bệnh | 瘫痪 tānhuàn · bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 沙滩
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.