HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

比喻

tỷ dụ
  1. bǐyùHSK5 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ / động từ
    ví von, so sánh; phép ví von, ẩn dụ
    例: 人们常用“蜡烛”来比喻无私奉献的老师。 – Người ta thường ví người thầy tận tụy hy sinh như “ngọn nến”.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

比
bǐ
tỷ
so sánh
4 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
批pī
phê
phê duyệt; phê bình, chỉ trích批评
pīpíng · phê bình
Đồng thanh bàng
同声旁
庇bì
tí
bao che; che giấu包庇
bāobì · bao che; che giấu
Đồng thanh bàng
同声旁
屁pì
thí
mông; đít; phần đuôi屁股
pìgu · mông; đít; phần đuôi
Đồng thanh bàng
同声旁
皆jiē
giai
đều; tất cả (văn viết)皆大欢喜
jiēdàhuānxǐ · ai nấy đều vui vẻ, hài lòng
Đồng thanh bàng
同声旁
昆kūn
côn
côn trùng昆虫
kūnchóng · côn trùng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 比喻
喻
yù
dụ
口 miệng, nói, ăn + 俞
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
输shū
thâu
thua
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 车 xe
输入
shūrù · nhập
Đồng thanh bàng
同声旁
偷tōu
thâu
ăn trộm
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người
偷偷
tōutōu · lén, lén lút
Đồng thanh bàng
同声旁
愉yú
du
vui vẻ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 忄 tim, tình cảm
愉快
yúkuài · vui vẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
愈yù
dũ
càng; (văn) khỏi bệnh
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
愈加
yùjiā · càng thêm; càng
Đồng thanh bàng
同声旁
逾yú
du
quá hạn
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển
逾期
yúqī · quá hạn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 比喻

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác