芭蕾
ba lôi
- bālěiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từmúa ba lê例: 她从五岁开始学芭蕾,一练就是十年。 – Cô ấy bắt đầu học múa ba lê từ năm tuổi, tập một mạch suốt mười năm.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
芭
bā
ba
艹 cỏ, cây + 巴
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 爸 | bà bả | bố Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 父 cha | 爸爸 bàba · bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吧 | bā ba | đi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 口 miệng, nói, ăn | 酒吧 jiǔbā · quán ba | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 色 | sè sắc | màu sắc; sắc mặt Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ ⺈ dao | 白色 báisè · màu trắng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 爬 | pá pa | leo; bò Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 爪 móng vuốt | 爬山 pá shān · leo núi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 把 | bǎ bả | đem, lấy (giới từ) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 扌 tay, động tác tay | 把握 bǎwò · nắm chắc, chắc chắn, nắm bắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巴 | bā ba | xe buýt | 巴士 bāshì · xe buýt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肥 | féi phì | béo (động vật); màu mỡ; rộng (quần áo) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 减肥 jiǎnféi · giảm béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疤 | bā ba | vết sẹo Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 疒 bệnh | 疤 bā · vết sẹo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 靶 | bǎ bả | bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 革 da thuộc | 靶子 bǎzi · bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 芭蕾
蕾
lěi
lôi
艹 cỏ, cây + 雷
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 雷 | léi lôi | sấm; sét; mìn Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 雨 mưa, thời tiết | 打雷 dǎléi · có sấm, sấm nổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 芭蕾
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.