绝
tuyệt
- juéHSK6tính từ / phó từphồn thể 絕tuyệt đối (dùng với phủ định); tuyệt (hay); đứt, hết例: 我绝不会把你的秘密告诉别人。 – Tôi tuyệt đối sẽ không nói bí mật của bạn cho người khác.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
绝
jué
tuyệt
tuyệt đối (dùng với phủ định); tuyệt (hay); đứt, hết
纟 tơ, sợi + 色
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 色 | sè sắc | màu sắc; sắc mặt Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ ⺈ dao | 白色 báisè · màu trắng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 绝
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.