酒吧
tửu ba
- jiǔbāHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từquán ba例: 我们去酒吧喝酒。 – Chúng ta đi quán bar uống rượu đi.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
酒
jiǔ
tửu
rượu; đồ uống có cồn
酉 rượu + 氵
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 洒 | sǎ sái | rắc, vẩy; làm đổ, làm vãi | 潇洒 xiāosǎ · phóng khoáng, tiêu sái; phong độ | Chữ hình cận 形近字 |
👀 酒 / 洒: 酒 = 氵 + 酉 (vò rượu, có nét ngang bên trong). 洒 = 氵 + 西 (phía tây).
Trong từ 酒吧
吧
bā
ba
đi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu)
口 miệng, nói, ăn + 巴
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 爸 | bà bả | bố Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 父 cha | 爸爸 bàba · bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 色 | sè sắc | màu sắc; sắc mặt Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ ⺈ dao | 白色 báisè · màu trắng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 爬 | pá pa | leo; bò Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 爪 móng vuốt | 爬山 pá shān · leo núi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 把 | bǎ bả | đem, lấy (giới từ) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 把握 bǎwò · nắm chắc, chắc chắn, nắm bắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巴 | bā ba | xe buýt | 巴士 bāshì · xe buýt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肥 | féi phì | béo (động vật); màu mỡ; rộng (quần áo) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 减肥 jiǎnféi · giảm béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疤 | bā ba | vết sẹo Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 疒 bệnh | 疤 bā · vết sẹo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芭 | bā ba | múa ba lê Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 艹 cỏ, cây | 芭蕾 bālěi · múa ba lê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 靶 | bǎ bả | bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 革 da thuộc | 靶子 bǎzi · bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 酒吧
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.