HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

查找

tra tảo
  1. cházhǎoHSK4 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    tìm kiếm; tra tìm
    例: 你可以在网上查找相关资料。 – Bạn có thể tìm tài liệu liên quan trên mạng.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

查
chá
tra
tra; kiểm tra; điều tra
木 cây, gỗ + 旦
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
但dàn
đãn
nhưng
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người
不但
bùdàn · không những (… mà còn …)
Đồng thanh bàng
同声旁
担dān
đam
gánh; đảm nhận; gánh vác
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay
承担
chéngdān · chịu trách nhiệm
Đồng thanh bàng
同声旁
旦dàn
đán
một khi
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 日 mặt trời, thời gian
一旦
yīdàn · một khi
Đồng thanh bàng
同声旁
坦tǎn
thản
bằng phẳng
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 土 đất
平坦
píngtǎn · bằng phẳng
Đồng thanh bàng
同声旁
胆dǎn
đảm
mật (túi mật); gan, lòng can đảm
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
大胆
dàdǎn · mạnh dạn, táo bạo, gan dạ
Đồng thanh bàng
同声旁
渣zhā
tra
cặn; bã; vụn
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước
渣子
zhāzi · cặn, bã; vụn, mảnh vụn
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 查找
找
zhǎo
tảo
tìm
扌 tay, động tác tay + 戈
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
划huà
hoa
chèo (thuyền)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 刂 dao, cắt
计划
jìhuà · kế hoạch
Đồng thanh bàng
同声旁
戈ē
qua
can qua; binh đao; (bóng) chiến tranh, xung đột干戈
gāngē · can qua; binh đao; (bóng) chiến tranh, xung đột
Đồng thanh bàng
同声旁
伐fá
phạt
chặt; đốn (cây)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người
砍伐
kǎnfá · chặt; đốn (cây)
Đồng thanh bàng
同声旁
我wǒ
ngã
tôi我们
wǒmen · chúng tôi
Chữ hình cận
形近字
👀 找 / 我: 找 = 扌 + 戈: dùng tay đi tìm. 我 bắt đầu bằng nét phẩy, bên trái không phải 扌.
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 查找

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác