敲边鼓
xao biên cổ
- qiāo biāngǔHSK7–9phồn thể 敲邊鼓hùa theo; phụ họa, nói đỡ thêm vào例: 妈,怎么爸爸一批评我,你就敲边鼓! – Mẹ ơi, sao hễ bố phê bình con là mẹ lại hùa vào thế!
37
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
敲
qiāo
xao
gõ
攴 đánh + 高
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 高 | gāo cao | cao | 高兴 gāoxìng · vui | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 搞 | gǎo | làm Hình bàng: 攴 đánh ≠ 扌 tay, động tác tay | 搞好 gǎohǎo · làm tốt, xây dựng tốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稿 | gǎo cảo | bản thảo; bài gửi đăng Hình bàng: 攴 đánh ≠ 禾 lúa | 稿件 gǎojiàn · bản thảo; bài gửi đăng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 敲边鼓
边
biān
biên
bên; cạnh; mép
辶 đi, di chuyển + 力
5 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 28 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 男 | nán nam | nam; con trai Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 田 ruộng | 男人 nánrén · đàn ông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 力 | lì lực | sức, lực | 努力 nǔlì · nỗ lực, chăm chỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 历 | lì lịch | kinh nghiệm; trải qua, kinh qua Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 经历 jīnglì · kinh nghiệm; trải qua, kinh qua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 另 | lìng linh | khác; ngoài ra; riêng Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn | 另外 lìngwài · ngoài ra, còn lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 穷 | qióng cùng | nghèo Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 穴 hang, lỗ | 穷人 qióngrén · người nghèo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 幼 | yòu yếu | nhà trẻ Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 幺 nhỏ bé | 幼儿园 yòu'éryuán · nhà trẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夯 | hāng hãng | nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 大 to lớn | 夯实 hāngshí · nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虏 | lǔ lỗ | tù binh; bắt làm tù binh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 虍 vằn hổ | 俘虏 fúlǔ · tù binh; bắt làm tù binh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 力 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 力 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Bộ kiện trong: 力 ≠ 不 | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 进 | jìn tiến | vào Bộ kiện trong: 力 ≠ 井 | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 敲边鼓
鼓
gǔ
cổ
cái trống; đánh (trống); cổ vũ, phồng lên
壴 cái trống + 支
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 支 | zhī chi | chiếc (lượng từ) Hình bàng: 壴 cái trống ≠ 十 mười | 支持 zhīchí · ủng hộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 技 | jì kỹ | kỹ thuật Hình bàng: 壴 cái trống ≠ 扌 tay, động tác tay | 技术 jìshù · kỹ thuật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枝 | zhī chi | cành; (lượng từ) cành, cây (bút) Hình bàng: 壴 cái trống ≠ 木 cây, gỗ | 树枝 shùzhī · cành cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肢 | zhī chi | tứ chi; tay chân Hình bàng: 壴 cái trống ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 四肢 sìzhī · tứ chi; tay chân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翅 | chì sí | cánh Hình bàng: 壴 cái trống ≠ 羽 lông vũ, cánh | 翅膀 chìbǎng · cánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 歧 | qí kỳ | bất đồng; khác biệt (ý kiến) Hình bàng: 壴 cái trống ≠ 止 dừng | 分歧 fēnqí · bất đồng; khác biệt (ý kiến) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 敲边鼓
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.