汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

敲边鼓

xao biên cổ
  1. qiāo biāngǔHSK7–9phồn thể 敲邊鼓
    hùa theo; phụ họa, nói đỡ thêm vào
    例: 妈,怎么爸爸一批评我,你就敲边鼓! – Mẹ ơi, sao hễ bố phê bình con là mẹ lại hùa vào thế!
37
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

敲
qiāo
xao
gõ
攴 đánh + 高
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
高gāo
cao
cao高兴
gāoxìng · vui
Đồng thanh bàng
同声旁
搞gǎo
làm
Hình bàng: 攴 đánh ≠ 扌 tay, động tác tay
搞好
gǎohǎo · làm tốt, xây dựng tốt
Đồng thanh bàng
同声旁
稿gǎo
cảo
bản thảo; bài gửi đăng
Hình bàng: 攴 đánh ≠ 禾 lúa
稿件
gǎojiàn · bản thảo; bài gửi đăng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 敲边鼓
边
biān
biên
bên; cạnh; mép
辶 đi, di chuyển + 力
5 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 28 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
男nán
nam
nam; con trai
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 田 ruộng
男人
nánrén · đàn ông
Đồng thanh bàng
同声旁
力lì
lực
sức, lực努力
nǔlì · nỗ lực, chăm chỉ
Đồng thanh bàng
同声旁
历lì
lịch
kinh nghiệm; trải qua, kinh qua
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 厂 sườn núi, xưởng
经历
jīnglì · kinh nghiệm; trải qua, kinh qua
Đồng thanh bàng
同声旁
另lìng
linh
khác; ngoài ra; riêng
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn
另外
lìngwài · ngoài ra, còn lại
Đồng thanh bàng
同声旁
穷qióng
cùng
nghèo
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 穴 hang, lỗ
穷人
qióngrén · người nghèo
Đồng thanh bàng
同声旁
幼yòu
yếu
nhà trẻ
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 幺 nhỏ bé
幼儿园
yòu'éryuán · nhà trẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
夯hāng
hãng
nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 大 to lớn
夯实
hāngshí · nện chặt (đất); (bóng) củng cố vững chắc
Đồng thanh bàng
同声旁
虏lǔ
lỗ
tù binh; bắt làm tù binh
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 虍 vằn hổ
俘虏
fúlǔ · tù binh; bắt làm tù binh
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Bộ kiện trong: 力 ≠ 文
这个
zhège · cái này; này
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
远yuǎn
viễn
xa
Bộ kiện trong: 力 ≠ 元
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
还huán
hoàn
vẫn, còn
Bộ kiện trong: 力 ≠ 不
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
进jìn
tiến
vào
Bộ kiện trong: 力 ≠ 井
进来
jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 敲边鼓
鼓
gǔ
cổ
cái trống; đánh (trống); cổ vũ, phồng lên
壴 cái trống + 支
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
支zhī
chi
chiếc (lượng từ)
Hình bàng: 壴 cái trống ≠ 十 mười
支持
zhīchí · ủng hộ
Đồng thanh bàng
同声旁
技jì
kỹ
kỹ thuật
Hình bàng: 壴 cái trống ≠ 扌 tay, động tác tay
技术
jìshù · kỹ thuật
Đồng thanh bàng
同声旁
枝zhī
chi
cành; (lượng từ) cành, cây (bút)
Hình bàng: 壴 cái trống ≠ 木 cây, gỗ
树枝
shùzhī · cành cây
Đồng thanh bàng
同声旁
肢zhī
chi
tứ chi; tay chân
Hình bàng: 壴 cái trống ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
四肢
sìzhī · tứ chi; tay chân
Đồng thanh bàng
同声旁
翅chì
sí
cánh
Hình bàng: 壴 cái trống ≠ 羽 lông vũ, cánh
翅膀
chìbǎng · cánh
Đồng thanh bàng
同声旁
歧qí
kỳ
bất đồng; khác biệt (ý kiến)
Hình bàng: 壴 cái trống ≠ 止 dừng
分歧
fēnqí · bất đồng; khác biệt (ý kiến)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 敲边鼓

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác