揣摩
suy ma
- chuǎimóHSK7–9động từnghiền ngẫm; suy xét kỹ; đoán ý例: 演员要反复揣摩角色的心理,才能演好戏。 – Diễn viên phải nghiền ngẫm tâm lý nhân vật nhiều lần mới diễn tốt được.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
揣
chuǎi
suy
nhét, cất (vào túi, trong ngực áo)
扌 tay, động tác tay + 耑
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 端 | duān đoan | bưng; bê (bằng tay) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 立 đứng | 高端 gāoduān · cao cấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 喘 | chuǎn suyễn | thở dốc; thở hổn hển; bệnh hen Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 喘息 chuǎnxī · thở dốc; (bóng) nghỉ lấy hơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瑞 | ruì thuỵ | tuyết lành (báo hiệu năm được mùa) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 王 ngọc, đá quý | 瑞雪 ruìxuě · tuyết lành (báo hiệu năm được mùa) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 揣摩
摩
mó
ma
手 tay + 麻
15 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 麻 | má ma | cây gai, đay; sợi gai (vải) Hình bàng: 手 tay ≠ 广 mái nhà rộng | 麻烦 máfan · phiền phức, làm phiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 磨 | mó ma | mài; xay; cọ xát, mài mòn Hình bàng: 手 tay ≠ 石 đá | 消磨 xiāomó · mài mòn (ý chí); giết (thời gian) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嘛 | ma ma | trợ từ cuối câu (biểu thị lẽ đương nhiên, nhấn mạnh) Hình bàng: 手 tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘛 ma · trợ từ cuối câu (biểu thị lẽ đương nhiên, nhấn mạnh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魔 | mó ma | ma lực; sức hút kỳ lạ Hình bàng: 手 tay ≠ 鬼 ma quỷ | 魔力 mólì · ma lực; sức hút kỳ lạ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 揣摩
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.