瑞雪
thuỵ tuyết
- ruìxuěHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từtuyết lành (báo hiệu năm được mùa)例: 今年冬天下了好几场大雪,真是瑞雪兆丰年。 – Mùa đông năm nay có mấy trận tuyết lớn, đúng là tuyết lành báo hiệu năm được mùa.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
瑞
ruì
thuỵ
王 ngọc, đá quý + 耑
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 端 | duān đoan | bưng; bê (bằng tay) Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 立 đứng | 高端 gāoduān · cao cấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 揣 | chuǎi suy | nhét, cất (vào túi, trong ngực áo) Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 扌 tay, động tác tay | 揣测 chuǎicè · phỏng đoán; suy đoán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 喘 | chuǎn suyễn | thở dốc; thở hổn hển; bệnh hen Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 口 miệng, nói, ăn | 喘息 chuǎnxī · thở dốc; (bóng) nghỉ lấy hơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 瑞雪
雪
xuě
tuyết
tuyết
雨 mưa, thời tiết + 彐
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 扫 | sǎo tảo | quét; quét (mã) Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 扌 tay, động tác tay | 扫码 sǎomǎ · quét mã (QR, mã vạch) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妇 | fù phụ | vợ chồng, cặp vợ chồng Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 女 phụ nữ | 夫妇 fūfù · vợ chồng, cặp vợ chồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寻 | xún tầm | tìm; tìm kiếm Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 寸 tấc, tay | 寻找 xúnzhǎo · tìm kiếm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 灵 | líng linh | nhanh nhạy; linh nghiệm; hiệu nghiệm Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 火 lửa | 灵活 línghuó · linh hoạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 瑞雪
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.