喘息

suyễn tức
  1. chuǎnxīHSK7–9động từ
    thở dốc; (bóng) nghỉ lấy hơi
    例: 连续忙了一个月,大家终于有了喘息的机会。 – Bận liên tục một tháng, mọi người cuối cùng cũng có cơ hội nghỉ lấy hơi.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

chuǎn
suyễn
thở dốc; thở hổn hển; bệnh hen
口 miệng, nói, ăn + 耑
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
端duān
đoan
bưng; bê (bằng tay)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 立 đứng
高端
gāoduān · cao cấp
Đồng thanh bàng
同声旁
揣chuǎi
suy
nhét, cất (vào túi, trong ngực áo)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
揣测
chuǎicè · phỏng đoán; suy đoán
Đồng thanh bàng
同声旁
瑞ruì
thuỵ
tuyết lành (báo hiệu năm được mùa)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 王 ngọc, đá quý
瑞雪
ruìxuě · tuyết lành (báo hiệu năm được mùa)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 喘息
xī
tức
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 自
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
自zì
tự
từ (nơi chốn, thời gian); tự来自
láizì · đến từ
Đồng thanh bàng
同声旁
咱zán
ta
chúng ta; tôi (khẩu ngữ, phương Bắc)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn
咱们
zánmen · chúng ta
Đồng thanh bàng
同声旁
熄xī
tức
tắt; dập tắt (lửa, đèn)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 火 lửa
熄灭
xīmiè · tắt; dập tắt (lửa, đèn)
Đồng thanh bàng
同声旁
媳xí
tức
con dâu; (khẩu ngữ) vợ
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 女 phụ nữ
媳妇
xífu · con dâu; (khẩu ngữ) vợ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 喘息

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.