瑞
thuỵ
- ruìHSK7–9瑞雪: tuyết lành (báo hiệu năm được mùa)例: 今年冬天下了好几场大雪,真是瑞雪兆丰年。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
瑞
ruì
thuỵ
王 ngọc, đá quý + 耑
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 端 | duān đoan | bưng; bê (bằng tay) Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 立 đứng | 高端 gāoduān · cao cấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 揣 | chuǎi suy | nhét, cất (vào túi, trong ngực áo) Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 扌 tay, động tác tay | 揣测 chuǎicè · phỏng đoán; suy đoán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 喘 | chuǎn suyễn | thở dốc; thở hổn hển; bệnh hen Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 口 miệng, nói, ăn | 喘息 chuǎnxī · thở dốc; (bóng) nghỉ lấy hơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 瑞
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.