抽屉
thâu thế
- chōutiHSK7–9danh từphồn thể 抽屜ngăn kéo例: 抽屉里放了很多文具。 – Trong ngăn kéo để rất nhiều văn phòng phẩm.
27
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
抽
chōu
thâu
rút ra; hút (thuốc); dành ra (thời gian)
扌 tay, động tác tay + 由
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 由 | yóu do | do | 自由 zìyóu · tự do | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 油 | yóu du | dầu; mỡ; xăng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 加油 jiāyóu · cố lên; đổ xăng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 邮 | yóu bưu | thư, bưu phẩm; email Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 邮件 yóujiàn · thư, bưu phẩm; email | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 届 | jiè giới | khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 尸 thân người, nhà | 届时 jièshí · đến lúc đó; khi ấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 袖 | xiù tụ | tay áo Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 衤 áo quần | 袖子 xiùzi · tay áo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 轴 | zhòu trục | tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 车 xe | 压轴 yāzhòu · tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 笛 | dí địch | sáo (trúc) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ ⺮ tre | 笛子 dízi · sáo (trúc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庙 | miào miếu | miếu; đền; chùa Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng | 庙会 miàohuì · hội chùa; hội đình; hội miếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迪 | dí địch | gợi mở; khai sáng; dẫn dắt Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 辶 đi, di chuyển | 启迪 qǐdí · gợi mở; khai sáng; dẫn dắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宙 | zhòu trụ | vũ trụ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 宀 mái nhà | 宇宙 yǔzhòu · vũ trụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 抽屉
屉
ti
thế
尸 thân người, nhà + 世
8 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 世 | shì thế | qua đời, mất | 去世 qùshì · qua đời, mất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泄 | xiè tiết | xả, thoát ra; lộ ra; trút (giận) Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 氵 nước | 发泄 fāxiè · trút (giận); xả (cảm xúc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 层 | céng tầng | tầng Bộ kiện trong: 世 ≠ 云 | 层次 céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屋 | wū ốc | nhà; phòng Bộ kiện trong: 世 ≠ 至 | 房屋 fángwū · nhà cửa, nhà ở | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 属 | shǔ thục | thuộc; cầm tinh, tuổi (con giáp) Bộ kiện trong: 世 ≠ 禹 | 家属 jiāshǔ · người nhà, gia quyến | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 居 | jū cư | cư dân, người dân Bộ kiện trong: 世 ≠ 古 | 居民 jūmín · cư dân, người dân | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 尾 | wěi vĩ | cái đuôi Bộ kiện trong: 世 ≠ 毛 | 尾巴 wěiba · cái đuôi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 届 | jiè giới | khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp) Bộ kiện trong: 世 ≠ 由 | 届时 jièshí · đến lúc đó; khi ấy | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屏 | píng bình | màn hình Bộ kiện trong: 世 ≠ 并 | 屏幕 píngmù · màn hình | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屁 | pì thí | mông; đít; phần đuôi Bộ kiện trong: 世 ≠ 比 | 屁股 pìgu · mông; đít; phần đuôi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屎 | shǐ thỉ | phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) Bộ kiện trong: 世 ≠ 米 | 屎 shǐ · phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 屡 | lǚ lũ | nhiều lần; liên tiếp Bộ kiện trong: 世 ≠ 娄 | 屡屡 lǚlǚ · nhiều lần; hết lần này đến lần khác | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 抽屉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.