折合
chiết hợp
- zhéhéHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từquy đổi; tương đương với例: 一百美元折合人民币大约七百元。 – Một trăm đô la Mỹ quy đổi ra nhân dân tệ khoảng bảy trăm tệ.
20
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
折
zhé
chiết
bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu)
扌 tay, động tác tay + 斤
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 听 | tīng thính | nghe Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 好听 hǎotīng · hay; dễ nghe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斤 | jīn cân | cân (đơn vị, = 500 g) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ ⺁ | 公斤 gōngjīn · kilogram (kg) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 近 | jìn cận | gần Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 辶 đi, di chuyển | 最近 zuìjìn · gần đây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 析 | xī tích | phân tích Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 分析 fēnxī · phân tích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 欣 | xīn tâm | thưởng thức, đánh giá cao Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 欠 há miệng, thiếu | 欣赏 xīnshǎng · thưởng thức, đánh giá cao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哲 | zhé triết | triết học Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哲学 zhéxué · triết học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匠 | jiàng tượng | thợ thủ công; người thợ lành nghề Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 匚 cái hộp | 工匠 gōngjiàng · thợ thủ công; người thợ lành nghề | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祈 | qí kỳ | cầu nguyện Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 祈祷 qídǎo · cầu nguyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逝 | shì thệ | (thời gian) trôi qua Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 辶 đi, di chuyển | 流逝 liúshì · (thời gian) trôi qua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 誓 | shì thệ | thề; thề thốt Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 言 lời nói | 发誓 fāshì · thề; thề thốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拆 | chāi sái | gỡ, tháo, dỡ | 拆除 chāichú · phá dỡ, tháo dỡ | Chữ hình cận 形近字 |
👀 折 / 析 / 拆: 折: 扌 (tay) + 斤 (rìu). 析: 木 (cây) + 斤 – bổ cây ra để phân tích. 拆: như 折 nhưng thêm 1 chấm.
Trong từ 折合
合
hé
hợp
khép, gập, nhắm; hợp lại
口 miệng, nói, ăn + 亼
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 给 | gěi cấp | đưa cho, cho Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi | 交给 jiāo gěi · giao cho; đưa cho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 答 | dá đáp | trả lời, đáp Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ ⺮ tre | 回答 huídá · trả lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拿 | ná na | cầm, lấy Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 手 tay | 拿出 náchū · lấy ra; đưa ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哈 | hā ha | ha (tiếng cười; thán từ vui mừng, đắc ý) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哈哈 hāhā · ha ha (tiếng cười) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盒 | hé hạp | hộp; (lượng từ) hộp Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 皿 đồ đựng | 盒饭 héfàn · cơm hộp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拾 | shí thập | nhặt Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 收拾 shōushi · dọn dẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恰 | qià kháp | thỏa đáng; thích hợp Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 忄 tim, tình cảm | 恰当 qiàdàng · thỏa đáng; thích hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鸽 | gē cáp | chim bồ câu Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 鸟 chim | 鸽子 gēzi · chim bồ câu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洽 | qià hiệp | đàm phán; thương lượng; trao đổi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 洽谈 qiàtán · đàm phán; thương lượng; trao đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 折合
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.