哈哈
ha ha
- hāhāHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025từ tượng thanhha ha (tiếng cười)例: 哈哈,你说得太有意思了! – Ha ha, bạn nói thú vị quá!
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
哈
hā
ha
ha (tiếng cười; thán từ vui mừng, đắc ý)
口 miệng, nói, ăn + 合
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 给 | gěi cấp | đưa cho, cho Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi | 交给 jiāo gěi · giao cho; đưa cho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 答 | dá đáp | trả lời, đáp Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ ⺮ tre | 回答 huídá · trả lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拿 | ná na | cầm, lấy Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 手 tay | 拿出 náchū · lấy ra; đưa ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 合 | hé hợp | khép, gập, nhắm; hợp lại Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 合适 héshì · thích hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盒 | hé hạp | hộp; (lượng từ) hộp Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 皿 đồ đựng | 盒饭 héfàn · cơm hộp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拾 | shí thập | nhặt Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 收拾 shōushi · dọn dẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恰 | qià kháp | thỏa đáng; thích hợp Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 忄 tim, tình cảm | 恰当 qiàdàng · thỏa đáng; thích hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鸽 | gē cáp | chim bồ câu Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 鸟 chim | 鸽子 gēzi · chim bồ câu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洽 | qià hiệp | đàm phán; thương lượng; trao đổi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 洽谈 qiàtán · đàm phán; thương lượng; trao đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 哈哈
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 恰恰 | qiàqià kháp kháp | đúng là; chính là; vừa đúng | HSK6 |