HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

打交道

đả giao đạo
  1. dǎ jiāodaoHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)
    kết bạn, tiếp xúc, giao thiệp
    例: 我们经常打交道。 – Chúng tôi thường xuyên giao thiệp với nhau.
40
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

打
dǎ
đả
đánh; gọi (điện); chơi (bóng)
扌 tay, động tác tay + 丁
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
灯dēng
đăng
đèn
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa
红绿灯
hónglǜdēng · đèn giao thông; đèn xanh đèn đỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
可kě
khả
thật là (nhấn mạnh); nhưng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
可爱
kě'ài · đáng yêu
Đồng thanh bàng
同声旁
订dìng
định
đặt (trước), đặt mua
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 讠 lời nói
预订
yùdìng · đặt trước
Đồng thanh bàng
同声旁
顶dǐng
đính
đỉnh; đội (trên đầu); cái (lượng từ cho mũ)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 页 đầu
登顶
dēngdǐng · lên tới đỉnh; (bóng) giành ngôi đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
宁níng
ninh
yên tĩnh, thanh bình
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 宀 mái nhà
宁静
níngjìng · yên tĩnh, thanh bình
Đồng thanh bàng
同声旁
厅tīng
sảnh
phòng lớn, sảnh
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 厂 sườn núi, xưởng
餐厅
cāntīng · nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn
Đồng thanh bàng
同声旁
丁dīng
đinh
Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 一 một
丁
dīng · Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái)
Đồng thanh bàng
同声旁
钉dīng
đinh
đóng (đinh); đính, khâu (cúc)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 钅 kim loại
钉子
dīngzi · cái đinh; (bóng) trở ngại, chỗ vướng
Đồng thanh bàng
同声旁
叮dīng
đinh
dặn dò; dặn đi dặn lại
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
叮嘱
dīngzhǔ · dặn dò; dặn đi dặn lại
Đồng thanh bàng
同声旁
盯dīng
đinh
nhìn chằm chằm; theo dõi sát
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 目 mắt
盯
dīng · nhìn chằm chằm; theo dõi sát
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 打交道
交
jiāo
giao
giao
六 + 乂
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
校xiào
hiệu
trường học
Hình bàng: 六 ≠ 木 cây, gỗ
学校
xuéxiào · trường học
Đồng thanh bàng
同声旁
饺jiǎo
giáo
sủi cảo
Hình bàng: 六 ≠ 饣 ăn uống
饺子
jiǎozi · sủi cảo
Đồng thanh bàng
同声旁
较jiào
giảo
khá, tương đối; so với
Hình bàng: 六 ≠ 车 xe
比较
bǐjiào · khá, tương đối
Đồng thanh bàng
同声旁
效xiào
hiệu
hiệu quả
Hình bàng: 六 ≠ 攵 đánh, hành động
效果
xiàoguǒ · hiệu quả
Đồng thanh bàng
同声旁
郊jiāo
giao
ngoại ô
Hình bàng: 六 ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
郊区
jiāoqū · ngoại ô
Đồng thanh bàng
同声旁
胶jiāo
giao
băng dính
Hình bàng: 六 ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胶带
jiāodài · băng dính
Đồng thanh bàng
同声旁
咬yǎo
giảo
cắn
Hình bàng: 六 ≠ 口 miệng, nói, ăn
咬
yǎo · cắn
Đồng thanh bàng
同声旁
狡jiǎo
giảo
giảo hoạt
Hình bàng: 六 ≠ 犭 thú vật
狡猾
jiǎohuá · giảo hoạt
Đồng thanh bàng
同声旁
绞jiǎo
giảo
vặn; vắt; xoắn
Hình bàng: 六 ≠ 纟 tơ, sợi
绞
jiǎo · vặn; vắt; xoắn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 打交道
道
dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
辶 đi, di chuyển + 首
12 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 21 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
首shǒu
thủ
bài (lượng từ cho thơ, bài hát); đầu, đứng đầu
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 自 tự mình
首都
shǒudū · thủ đô
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Bộ kiện trong: 首 ≠ 文
这个
zhège · cái này; này
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
远yuǎn
viễn
xa
Bộ kiện trong: 首 ≠ 元
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
还huán
hoàn
vẫn, còn
Bộ kiện trong: 首 ≠ 不
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
进jìn
tiến
vào
Bộ kiện trong: 首 ≠ 井
进来
jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
边biān
biên
bên; cạnh; mép
Bộ kiện trong: 首 ≠ 力
北边
běibian · phía bắc; bên phía bắc
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
过guò
quá
qua, đi qua; trải qua (thời gian)
Bộ kiện trong: 首 ≠ 寸
不过
bùguò · nhưng, có điều
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
送sòng
tống
tặng
Bộ kiện trong: 首 ≠ 关
送到
sòngdào · đưa đến; giao đến
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
运yùn
vận
chở, vận chuyển
Bộ kiện trong: 首 ≠ 云
运动
yùndòng · vận động
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
通tōng
thông
thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại)
Bộ kiện trong: 首 ≠ 甬
交通
jiāotōng · giao thông
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
近jìn
cận
gần
Bộ kiện trong: 首 ≠ 斤
最近
zuìjìn · gần đây
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
迎yíng
nghênh
đón, nghênh đón; hướng về, ngược (gió, sóng)
Bộ kiện trong: 首 ≠ 卬
欢迎
huānyíng · hoan nghênh, chào mừng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 打交道

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác