首
thủ
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.shǒuHSK4lượng từbài (lượng từ cho thơ, bài hát); đầu, đứng đầu例: 这首歌我已经听了很多遍。 – Bài hát này tôi đã nghe rất nhiều lần.
- 2.shǒuHSK6danh từđầu; thủ lĩnh, người đứng đầu例: 以他为首的小组完成了这个项目。 – Nhóm do anh ấy đứng đầu đã hoàn thành dự án này.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
首
shǒu
thủ
bài (lượng từ cho thơ, bài hát); đầu, đứng đầu
自 tự mình + 䒑
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Hình bàng: 自 tự mình ≠ 辶 đi, di chuyển | 知道 zhīdào · biết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 首
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.