汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

感兴趣

cảm hứng thú
  1. gǎn xìngqùHSK4phồn thể 感興趣
    hứng thú, quan tâm (đến)
    例: 我对这些故事很感兴趣。 – Tôi rất hứng thú với những câu chuyện này.
17
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

感
gǎn
cảm
cảm giác; cảm (hậu tố: 成就感, 幸福感)
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 咸
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
喊hǎn
hám
hét
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn
呐喊
nàhǎn · hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ
Đồng thanh bàng
同声旁
咸xián
hàm
mặn咸
xián · mặn
Đồng thanh bàng
同声旁
减jiǎn
giảm
giảm, bớt; trừ
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 冫 băng, lạnh
减肥
jiǎnféi · giảm béo
Đồng thanh bàng
同声旁
憾hàn
hám
hối tiếc
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 忄 tim, tình cảm
遗憾
yíhàn · hối tiếc
Đồng thanh bàng
同声旁
撼hàn
hám
làm rung động, chấn động; gây choáng ngợp
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 扌 tay, động tác tay
震撼
zhènhàn · làm rung động, chấn động; gây choáng ngợp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 感兴趣
兴
xīng
hứng
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
誉yù
dự
danh dự; danh tiếng名誉
míngyù · danh dự; danh tiếng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 感兴趣
趣
qù
thú
走 chạy, đi + 取
15 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
最zuì
tối
nhất (so sánh nhất)
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 曰 nói rằng
最好
zuìhǎo · tốt nhất là; tốt hơn hết (nên)
Đồng thanh bàng
同声旁
取qǔ
thủ
lấy
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 又 tay
取得
qǔdé · đạt được; giành được
Đồng thanh bàng
同声旁
娶qǔ
thủ
lấy (vợ)
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 女 phụ nữ
娶
qǔ · lấy (vợ)
Đồng thanh bàng
同声旁
起qǐ
khởi
dậy; ngồi dậy; đứng dậy
Bộ kiện trong: 取 ≠ 己
起床
qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
超chāo
siêu
vượt; vượt quá
Bộ kiện trong: 取 ≠ 召
超过
chāoguò · vượt trên
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
越yuè
việt
càng (越…越…)
Bộ kiện trong: 取 ≠ 戉
越来越
yuè lái yuè · ngày càng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
赶gǎn
cẩn
đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp
Bộ kiện trong: 取 ≠ 干
赶到
gǎndào · vội đến, kịp đến
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
趋qū
xu
xu thế
Bộ kiện trong: 取 ≠ 刍
趋势
qūshì · xu thế
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
趟tàng
thảng
chuyến
Bộ kiện trong: 取 ≠ 尚
趟
tàng · chuyến
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
赴fù
phó
đi đến; đến dự
Bộ kiện trong: 取 ≠ 卜
奔赴
bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
趁chèn
thừa
nhân
Bộ kiện trong: 取 ≠ 㐱
趁机
chènjī · nhân cơ hội; thừa dịp
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 感兴趣

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác