震撼
chấn hám
- zhènhànHSK7–9động từlàm rung động, chấn động; gây choáng ngợp例: 第一次看到大海,我被它的壮观深深震撼了。 – Lần đầu nhìn thấy biển, tôi bị sự hùng vĩ của nó làm cho choáng ngợp.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
震
zhèn
chấn
rung, chấn động; (động đất) rung lắc; kinh động
雨 mưa, thời tiết + 辰
15 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 晨 | chén thần | buổi sáng sớm Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 日 mặt trời, thời gian | 早晨 zǎochen · buổi sáng sớm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 振 | zhèn chấn | rung, dao động Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 扌 tay, động tác tay | 振动 zhèndòng · rung, dao động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辰 | chén thìn | ngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng) | 诞辰 dànchén · ngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唇 | chún thần | môi Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘴唇 zuǐchún · môi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 震撼
撼
hàn
hám
扌 tay, động tác tay + 感
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 感 | gǎn cảm | cảm giác; cảm (hậu tố: 成就感, 幸福感) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 感到 gǎndào · cảm thấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 憾 | hàn hám | hối tiếc Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 忄 tim, tình cảm | 遗憾 yíhàn · hối tiếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 震撼
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.