单
đơn
- dānHSK4tính từ / phó từphồn thể 單đơn, lẻ; chỉ, riêng例: 这件事单靠一个人是做不完的。 – Việc này chỉ dựa vào một người thì không làm xong được.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
单
dān
đơn
đơn, lẻ; chỉ, riêng
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 弹 | tán đàn | gảy, đánh (đàn); bật, búng | 子弹 zǐdàn · viên đạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 禅 | chán thiền | thiền trượng; gậy của nhà sư | 禅杖 chánzhàng · thiền trượng; gậy của nhà sư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惮 | dàn đạn | không kiêng nể gì; ngang nhiên | 肆无忌惮 sìwújìdàn · không kiêng nể gì; ngang nhiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阐 | chǎn xiển | giải thích rõ; trình bày, diễn giải | 阐释 chǎnshì · giải thích rõ; trình bày, diễn giải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 单
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 担 | dān đam | gánh; đảm nhận; gánh vác | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.