歹徒
tồi đồ
- dǎitúHSK7–9danh từkẻ gian; tên tội phạm; côn đồ例: 警察很快就抓住了抢劫的歹徒。 – Cảnh sát đã nhanh chóng bắt được tên cướp.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
歹
dǎi
tồi
一 một + 夕
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 列 | liè liệt | xếp, liệt kê; đoàn, hàng (lượng từ) Hình bàng: 一 một ≠ 刂 dao, cắt | 列车 lièchē · tàu hỏa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 歹徒
徒
tú
đồ
彳 bước đi + 走
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 走 | zǒu tẩu | đi Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 土 đất | 走路 zǒulù · đi bộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陡 | dǒu đẩu | dốc đứng; đột ngột Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陡峭 dǒuqiào · dốc đứng; cheo leo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 歹徒
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.