野
dã
- yěHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)tính từhoang dã; dại; (tính) ngang ngược, phóng túng例: 这只猫很野,不让人碰。 – Con mèo này rất hoang, không cho ai chạm vào.
5
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
野
yě
dã
hoang dã; dại; (tính) ngang ngược, phóng túng
里 làng + 予
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 预 | yù dự | dự báo Hình bàng: 里 làng ≠ 页 đầu | 预报 yùbào · dự báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 序 | xù tự | thứ tự; lời tựa Hình bàng: 里 làng ≠ 广 mái nhà rộng | 程序 chéngxù · trình tự, thủ tục; chương trình (máy tính) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 予 | yǔ dữ | dành cho; trao cho (văn viết) | 给予 jǐyǔ · dành cho; trao cho (văn viết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抒 | shū trữ | trữ tình; bày tỏ tình cảm Hình bàng: 里 làng ≠ 扌 tay, động tác tay | 抒情 shūqíng · trữ tình; bày tỏ tình cảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 墅 | shù thự | biệt thự Hình bàng: 里 làng ≠ 土 đất | 别墅 biéshù · biệt thự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 野
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 也 | yě dã | cũng | HSK1 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.