HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

平方米

bình phương mễ
  1. píngfāngmǐHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)lượng từ
    mét vuông
    例: 这套房子一共有九十平方米。 – Căn nhà này rộng tổng cộng chín mươi mét vuông.
22
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

平
píng
bình
bằng, đều
干 + 丷
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
评píng
bình
bình; đánh giá; bình chọn
Hình bàng: 干 ≠ 讠 lời nói
批评
pīpíng · phê bình
Đồng thanh bàng
同声旁
苹píng
bình
táo
Hình bàng: 干 ≠ 艹 cỏ, cây
苹果
píngguǒ · táo
Đồng thanh bàng
同声旁
坪píng
bình
bãi cỏ; thảm cỏ
Hình bàng: 干 ≠ 土 đất
草坪
cǎopíng · bãi cỏ; thảm cỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
秤chèng
xứng
cái cân
Hình bàng: 干 ≠ 禾 lúa
秤
chèng · cái cân
Đồng thanh bàng
同声旁
抨pēng
phanh
công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết)
Hình bàng: 干 ≠ 扌 tay, động tác tay
抨击
pēngjī · công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 平方米
方
fāng
phương
vuông; phía, bên
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
房fáng
phòng
phòng房间
fángjiān · phòng
Đồng thanh bàng
同声旁
放fàng
phóng
đặt, để放假
fàngjià · được nghỉ; nghỉ lễ
Đồng thanh bàng
同声旁
防fáng
phòng
phòng, đề phòng防止
fángzhǐ · phòng ngừa, ngăn chặn
Đồng thanh bàng
同声旁
访fǎng
phỏng
thăm, viếng thăm; truy cập (trang web)访问
fǎngwèn · thăm, viếng thăm; truy cập (trang web)
Đồng thanh bàng
同声旁
仿fǎng
phảng
phỏng theo; bắt chước; mô phỏng模仿
mófǎng · bắt chước
Đồng thanh bàng
同声旁
坊fang
phường
hàng xóm láng giềng; người cùng phố街坊
jiēfang · hàng xóm láng giềng; người cùng phố
Đồng thanh bàng
同声旁
妨fáng
phòng
cứ thử; chẳng ngại gì mà không不妨
bùfáng · cứ thử; chẳng ngại gì mà không
Đồng thanh bàng
同声旁
纺fǎng
phưởng
dệt; dệt may纺织
fǎngzhī · dệt; dệt may
Đồng thanh bàng
同声旁
芳fāng
phương
thơm ngát; hương thơm芬芳
fēnfāng · thơm ngát; hương thơm
Đồng thanh bàng
同声旁
肪fáng
phương
mỡ; chất béo脂肪
zhīfáng · mỡ; chất béo
Đồng thanh bàng
同声旁
力lì
lực
sức, lực努力
nǔlì · nỗ lực, chăm chỉ
Chữ hình cận
形近字
万wàn
vạn
vạn, mười nghìn千万
qiānwàn · nhất định (phải/đừng), dù thế nào cũng
Chữ hình cận
形近字
👀 刀 / 力 / 万 / 方: 力: nét phẩy xuyên lên khỏi nét ngang. 刀: không xuyên. 万: có nét ngang dài trên đầu. 方 = 万 có thêm chấm trên cùng.
Trong từ 平方米
米
mǐ
mễ
gạo, mét
6 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
迷mí
mê
lạc (đường); mê, say mê歌迷
gēmí · người hâm mộ (ca sĩ)
Đồng thanh bàng
同声旁
料liào
liệu
đoán trước; liệu trước材料
cáiliào · tài liệu
Đồng thanh bàng
同声旁
屎shǐ
thỉ
phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt)屎
shǐ · phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt)
Đồng thanh bàng
同声旁
眯mī
mị
nheo (mắt); chợp mắt眯
mī · nheo (mắt); chợp mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 平方米

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác