平凡
bình phàm
- píngfánHSK6tính từbình thường; bình dị例: 他在平凡的岗位上做出了不平凡的成绩。 – Ở một vị trí bình thường, anh ấy đã đạt được thành tích phi thường.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
平
píng
bình
bằng, đều
干 + 丷
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 评 | píng bình | bình; đánh giá; bình chọn Hình bàng: 干 ≠ 讠 lời nói | 批评 pīpíng · phê bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苹 | píng bình | táo Hình bàng: 干 ≠ 艹 cỏ, cây | 苹果 píngguǒ · táo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坪 | píng bình | bãi cỏ; thảm cỏ Hình bàng: 干 ≠ 土 đất | 草坪 cǎopíng · bãi cỏ; thảm cỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秤 | chèng xứng | cái cân Hình bàng: 干 ≠ 禾 lúa | 秤 chèng · cái cân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抨 | pēng phanh | công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết) Hình bàng: 干 ≠ 扌 tay, động tác tay | 抨击 pēngjī · công kích; đả kích (bằng lời nói, bài viết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 平凡
凡
fán
phàm
phàm là; hễ là; tất cả (những gì…)
几 cái ghế + 丶
kết cấu lồng vào nhau · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 巩 | gǒng củng | củng cố; vững chắc Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 工 công việc | 巩固 gǒnggù · củng cố; vững chắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帆 | fān phàm | cánh buồm; buồm Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 巾 khăn, vải | 帆船 fānchuán · thuyền buồm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 平凡
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.