巨大
cự đại
- jùdàHSK4tính từlớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại)例: 这几年,我的家乡发生了巨大的变化。 – Mấy năm nay, quê tôi đã có những thay đổi to lớn.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
巨
jù
cự
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 柜 | guì quỹ | tủ | 柜子 guìzi · tủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拒 | jù cự | từ chối | 拒绝 jùjué · từ chối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矩 | ju củ | qui tắc | 规矩 guīju · qui tắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炬 | jù cự | ngọn đuốc | 火炬 huǒjù · ngọn đuốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 巨大
大
dà
đại
lớn, to
3 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân | 因为 yīnwèi · vì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 达 | dá đạt | diễn đạt, bày tỏ | 表达 biǎodá · diễn đạt, bày tỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庆 | qìng khánh | Quốc khánh | 国庆 guóqìng · Quốc khánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 类 | lèi loại | loại, kiểu | 类似 lèisì · tương tự, giống như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尖 | jiān tiêm | nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh | 顶尖 dǐngjiān · đỉnh; xuất sắc nhất, hàng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驮 | tuó thồ | thồ; chở trên lưng | 驮 tuó · thồ; chở trên lưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 太 | tài thái | quá | 不太 bù tài · không… lắm; không mấy | Chữ hình cận 形近字 |
| 犬 | quǎn khuyển | chó nghiệp vụ (cảnh sát) | 警犬 jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 大 / 太 / 犬: Chấm ở DƯỚI = 太; chấm ở TRÊN bên phải = 犬; không chấm = 大.
Trong từ 巨大
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.