拒绝
cự tuyệt
- jùjuéHSK4 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 拒絕từ chối例: 他拒绝了我的邀请。 – Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
拒
jù
cự
扌 tay, động tác tay + 巨
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 巨 | jù cự | lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại) | 巨大 jùdà · lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柜 | guì quỹ | tủ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 柜子 guìzi · tủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矩 | ju củ | qui tắc Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 矢 mũi tên | 规矩 guīju · qui tắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炬 | jù cự | ngọn đuốc Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa | 火炬 huǒjù · ngọn đuốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拒绝
绝
jué
tuyệt
tuyệt đối (dùng với phủ định); tuyệt (hay); đứt, hết
纟 tơ, sợi + 色
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 色 | sè sắc | màu sắc; sắc mặt Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ ⺈ dao | 白色 báisè · màu trắng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拒绝
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 咀嚼 | jǔjué trớ tước | nhai; nghiền ngẫm | HSK7-9 |