火炬
hỏa cự
- huǒjùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từngọn đuốc例: 奥运会开幕前,火炬要经过许多城市传递。 – Trước khi Thế vận hội khai mạc, ngọn đuốc được rước qua nhiều thành phố.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
火
huǒ
hỏa
lửa
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 秋 | qiū thu | mùa thu | 秋天 qiūtiān · mùa thu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伙 | huǒ hỏa | nhóm, tốp, bọn (lượng từ) | 伙伴 huǒbàn · bạn đồng hành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耿 | gěng cảnh | ngay thẳng; bộc trực | 耿直 gěngzhí · ngay thẳng; bộc trực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 火炬
炬
jù
cự
火 lửa + 巨
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 巨 | jù cự | lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại) | 巨大 jùdà · lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柜 | guì quỹ | tủ Hình bàng: 火 lửa ≠ 木 cây, gỗ | 柜子 guìzi · tủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拒 | jù cự | từ chối Hình bàng: 火 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay | 拒绝 jùjué · từ chối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矩 | ju củ | qui tắc Hình bàng: 火 lửa ≠ 矢 mũi tên | 规矩 guīju · qui tắc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 火炬
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.