规矩
quy củ
- guījuHSK7–9danh từ / tính từphồn thể 規矩qui tắc例: 他遵守了所有的规矩。 – Anh ấy tuân thủ mọi quy tắc.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
规
guī
quy
见 nhìn + 夫
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 夫 | fu phu | bác sĩ, đại phu | 大夫 dàifu · bác sĩ, đại phu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扶 | fú phù | đỡ, dìu; vịn Hình bàng: 见 nhìn ≠ 扌 tay, động tác tay | 扶持 fúchí · nâng đỡ; hỗ trợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肤 | fū phu | da Hình bàng: 见 nhìn ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 皮肤 pífū · da | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窥 | kuī khuy | nhìn trộm; rình mò (đời tư) Hình bàng: 见 nhìn ≠ 穴 hang, lỗ | 偷窥 tōukuī · nhìn trộm; rình mò (đời tư) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 规矩
矩
ju
củ
矢 mũi tên + 巨
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 巨 | jù cự | lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại) | 巨大 jùdà · lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柜 | guì quỹ | tủ Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 木 cây, gỗ | 柜子 guìzi · tủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拒 | jù cự | từ chối Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 扌 tay, động tác tay | 拒绝 jùjué · từ chối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炬 | jù cự | ngọn đuốc Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 火 lửa | 火炬 huǒjù · ngọn đuốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 规矩
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.