引擎
dẫn kình
- yǐnqíngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từđộng cơ; công cụ (tìm kiếm)例: 引擎不知哪里发生了故障。 – Động cơ bị hỏng ở đâu đó không rõ.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
引
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 引擎
擎
qíng
kình
手 tay + 敬
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 警 | jǐng cảnh | cảnh sát giao thông Hình bàng: 手 tay ≠ 言 lời nói | 交警 jiāojǐng · cảnh sát giao thông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敬 | jìng kính | kính trọng; kính mời (trà, rượu) Hình bàng: 手 tay ≠ 攵 đánh, hành động | 尊敬 zūnjìng · tôn kính, kính trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 引擎
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 隐情 | yǐnqíng ẩn tình | uẩn khúc; nỗi niềm khó nói | HSK7-9 |