污秽
ô uế
- wūhuìHSK7–9tính từ / danh từphồn thể 污穢dơ bẩn, ô uế; (N) chất bẩn例: 河水里的污秽散发出难闻的气味。 – Chất bẩn trong nước sông bốc ra mùi khó chịu.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
污
wū
ô
氵 nước + 亏
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 亏 | kuī khuy | lỗ (vốn); thiếu; thiệt thòi | 亏待 kuīdài · bạc đãi; đối xử tệ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夸 | kuā khoa | khen Hình bàng: 氵 nước ≠ 大 to lớn | 夸大 kuādà · phóng đại; thổi phồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 污秽
秽
huì
uế
禾 lúa + 岁
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 岁 | suì tuế | tuổi Hình bàng: 禾 lúa ≠ 山 núi | 岁月 suìyuè · năm tháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 污秽
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 误会 | wùhuì ngộ hội | hiểu lầm | HSK4 |