HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

客运

khách vận
  1. kèyùnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 客運
    vận tải hành khách
    例: 这个城市新建了一座长途客运站。 – Thành phố này vừa xây một bến xe khách đường dài mới.
38
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

客
kè
khách
宀 mái nhà + 各
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
各gè
các
các
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 口 miệng, nói, ăn
各地
gèdì · các nơi, khắp nơi
Đồng thanh bàng
同声旁
格gé
cách
ô vuông; ô kẻ; ngăn (tủ); quy cách
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 木 cây, gỗ
表格
biǎogé · bảng biểu
Đồng thanh bàng
同声旁
络luò
lạc
mạng internet
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 纟 tơ, sợi
网络
wǎngluò · mạng internet
Đồng thanh bàng
同声旁
略lüè
lược
sơ lược; hơi; lược bỏ
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 田 ruộng
策略
cèlüè · sách lược; chiến lược
Đồng thanh bàng
同声旁
额é
ngạch
số tiền; kim ngạch
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 页 đầu
金额
jīn'é · số tiền; kim ngạch
Đồng thanh bàng
同声旁
酪lào
lạc
phô mai; pho mát
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 酉 rượu
奶酪
nǎilào · phô mai; pho mát
Đồng thanh bàng
同声旁
阁gé
các
gác xép; gác mái
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 门 cửa
阁楼
gélóu · gác xép; gác mái
Đồng thanh bàng
同声旁
骼gé
cách
bộ xương; xương cốt
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 骨 xương
骨骼
gǔgé · bộ xương; xương cốt
Đồng thanh bàng
同声旁
胳gē
cách
cánh tay
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胳膊
gēbo · cánh tay
Đồng thanh bàng
同声旁
赂lù
lộ
hối lộ; đút lót
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 贝 tiền, của cải
贿赂
huìlù · hối lộ; đút lót
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 客运
运
yùn
vận
chở, vận chuyển
辶 đi, di chuyển + 云
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 28 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
动dòng
động
động; cử động; di chuyển
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 力 sức
动作
dòngzuò · động tác
Đồng thanh bàng
同声旁
会huì
hội
sẽ, biết (kỹ năng)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 人 người
开会
kāihuì · họp; dự họp
Đồng thanh bàng
同声旁
云yún
vân
mây
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 二 hai
多云
duōyún · nhiều mây (thời tiết)
Đồng thanh bàng
同声旁
层céng
tầng
tầng
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 尸 thân người, nhà
层次
céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục
Đồng thanh bàng
同声旁
耘yún
vân
cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 耒
耕耘
gēngyún · cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp
Đồng thanh bàng
同声旁
魂hún
hồn
hồn; linh hồn; tinh thần
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 鬼 ma quỷ
灵魂
línghún · linh hồn; tâm hồn; cốt lõi
Đồng thanh bàng
同声旁
坛tán
đàn
đàn tế; vò, hũ; giới, làng (văn đàn, thể thao)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 土 đất
论坛
lùntán · diễn đàn
Đồng thanh bàng
同声旁
酝yùn
uấn
ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 酉 rượu
酝酿
yùnniàng · ủ (rượu); thai nghén, chuẩn bị (kế hoạch); bàn bạc trước
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Bộ kiện trong: 云 ≠ 文
这个
zhège · cái này; này
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
远yuǎn
viễn
xa
Bộ kiện trong: 云 ≠ 元
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
还huán
hoàn
vẫn, còn
Bộ kiện trong: 云 ≠ 不
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
进jìn
tiến
vào
Bộ kiện trong: 云 ≠ 井
进来
jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 客运

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác