金额

kim ngạch
  1. jīn'éHSK6danh từphồn thể 金額
    số tiền; kim ngạch
    例: 请在这里写上转账的金额。 – Xin hãy ghi số tiền chuyển khoản vào đây.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 金额
é
ngạch
页 đầu + 客
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
客kè
khách
không có gì (đáp lại lời cảm ơn)
Hình bàng: 页 đầu ≠ 宀 mái nhà
不客气
bù kèqì · không có gì (đáp lại lời cảm ơn)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 金额

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.