抵抗

để kháng
  1. dǐkàngHSK6động từ
    chống lại; kháng cự; đề kháng
    例: 多运动可以提高身体抵抗疾病的能力。 – Vận động nhiều có thể nâng cao khả năng đề kháng bệnh tật của cơ thể.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

dǐ
để
chống; tì; bù; đến (nơi); tương đương
扌 tay, động tác tay + 氐
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
低dī
đê
thấp
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người
降低
jiàngdī · hạ thấp
Đồng thanh bàng
同声旁
底dǐ
để
đáy; cuối (tháng, năm)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng
到底
dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 抵抗
kàng
kháng
扌 tay, động tác tay + 亢
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
航háng
hàng
chuyến bay
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 舟 thuyền
航班
hángbān · chuyến bay
Đồng thanh bàng
同声旁
坑kēng
khanh
hố; lỗ; lừa gạt, hãm hại
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất
坑
kēng · hố; lỗ; lừa gạt, hãm hại
Đồng thanh bàng
同声旁
吭kēng
khang
im thin thít; không nói một tiếng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
一声不吭
yīshēng-bùkēng · im thin thít; không nói một tiếng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 抵抗

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.