孕妇
dựng phụ
- yùnfùHSK7–9danh từphồn thể 孕婦phụ nữ mang thai; sản phụ例: 公交车上应该主动给孕妇让座。 – Trên xe buýt nên chủ động nhường ghế cho phụ nữ mang thai.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
孕
yùn
dựng
子 con + 乃
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 奶 | nǎi nãi | sữa Hình bàng: 子 con ≠ 女 phụ nữ | 奶奶 nǎinai · bà nội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仍 | réng nhưng | vẫn, vẫn còn Hình bàng: 子 con ≠ 亻 người | 仍然 réngrán · vẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秀 | xiù tú | ưu tú Hình bàng: 子 con ≠ 禾 lúa | 优秀 yōuxiù · ưu tú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扔 | rēng nhinh | ném Hình bàng: 子 con ≠ 扌 tay, động tác tay | 扔 rēng · ném | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 乃 | nǎi nãi | là (văn viết); bèn, mới | 乃至 nǎizhì · thậm chí; cho đến cả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 孕妇
妇
fù
phụ
女 phụ nữ + 彐
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 雪 | xuě tuyết | tuyết Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 雨 mưa, thời tiết | 下雪 xià xuě · tuyết rơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扫 | sǎo tảo | quét; quét (mã) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 扌 tay, động tác tay | 扫码 sǎomǎ · quét mã (QR, mã vạch) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寻 | xún tầm | tìm; tìm kiếm Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 寸 tấc, tay | 寻找 xúnzhǎo · tìm kiếm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 灵 | líng linh | nhanh nhạy; linh nghiệm; hiệu nghiệm Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 火 lửa | 灵活 línghuó · linh hoạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 孕妇
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.