乃至
nãi chí
- nǎizhìHSK7–9liên từthậm chí; cho đến cả例: 这项发明影响了整个国家,乃至全世界。 – Phát minh này đã ảnh hưởng đến cả quốc gia, thậm chí toàn thế giới.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
乃
nǎi
nãi
là (văn viết); bèn, mới
2 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 奶 | nǎi nãi | sữa | 奶奶 nǎinai · bà nội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仍 | réng nhưng | vẫn, vẫn còn | 仍然 réngrán · vẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秀 | xiù tú | ưu tú | 优秀 yōuxiù · ưu tú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扔 | rēng nhinh | ném | 扔 rēng · ném | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孕 | yùn dựng | mang bầu | 怀孕 huáiyùn · mang bầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 乃至
至
zhì
chí
đến, tới
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 到 | dào đáo | đến | 得到 dédào · được; nhận được; đạt được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 室 | shì thất | phòng | 教室 jiàoshì · lớp học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屋 | wū ốc | nhà; phòng | 房屋 fángwū · nhà cửa, nhà ở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侄 | zhí điệt | cháu trai (con của anh em trai) | 侄子 zhízi · cháu trai (con của anh em trai) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窒 | zhì trất | ngạt thở; nghẹt thở, bức bối | 窒息 zhìxī · ngạt thở; nghẹt thở, bức bối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 乃至
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.