汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

乃至

nãi chí
  1. nǎizhìHSK7–9liên từ
    thậm chí; cho đến cả
    例: 这项发明影响了整个国家,乃至全世界。 – Phát minh này đã ảnh hưởng đến cả quốc gia, thậm chí toàn thế giới.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

乃
nǎi
nãi
là (văn viết); bèn, mới
2 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
奶nǎi
nãi
sữa奶奶
nǎinai · bà nội
Đồng thanh bàng
同声旁
仍réng
nhưng
vẫn, vẫn còn仍然
réngrán · vẫn
Đồng thanh bàng
同声旁
秀xiù
tú
ưu tú优秀
yōuxiù · ưu tú
Đồng thanh bàng
同声旁
扔rēng
nhinh
ném扔
rēng · ném
Đồng thanh bàng
同声旁
孕yùn
dựng
mang bầu怀孕
huáiyùn · mang bầu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 乃至
至
zhì
chí
đến, tới
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
到dào
đáo
đến得到
dédào · được; nhận được; đạt được
Đồng thanh bàng
同声旁
室shì
thất
phòng教室
jiàoshì · lớp học
Đồng thanh bàng
同声旁
屋wū
ốc
nhà; phòng房屋
fángwū · nhà cửa, nhà ở
Đồng thanh bàng
同声旁
侄zhí
điệt
cháu trai (con của anh em trai)侄子
zhízi · cháu trai (con của anh em trai)
Đồng thanh bàng
同声旁
窒zhì
trất
ngạt thở; nghẹt thở, bức bối窒息
zhìxī · ngạt thở; nghẹt thở, bức bối
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 乃至

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác