延
diên
- yánHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từkéo dài; hoãn lại; mời (văn viết)例: 因为下雨,运动会的日期往后延了一周。 – Vì trời mưa, ngày tổ chức hội thao lùi lại một tuần.
1
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
延
yán
diên
kéo dài; hoãn lại; mời (văn viết)
6 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 诞 | dàn đản | ra đời; chào đời | 诞生 dànshēng · ra đời; chào đời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 延
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.