呼风唤雨
hô phong hoán vũ
- hūfēng-huànyǔHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 呼風喚雨hô mưa gọi gió; (bóng) có quyền thế lớn, thao túng được tình hình例: 他在当地商界呼风唤雨,没有人敢得罪他。 – Ông ta hô mưa gọi gió trong giới kinh doanh địa phương, không ai dám đắc tội.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
呼
hū
hô
thở ra; gọi; hô; kêu
口 miệng, nói, ăn + 乎
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 乎 | hū hồ | hầu như, gần như | 几乎 jīhū · hầu như, gần như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 呼风唤雨
风
fēng
phong
gió
几 cái ghế + 乂
4 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 疯 | fēng phong | điên, khùng; (chơi) điên cuồng Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 疒 bệnh | 疯狂 fēngkuáng · điên rồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讽 | fěng phúng | châm biếm Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 讠 lời nói | 讽刺 fěngcì · châm biếm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 呼风唤雨
唤
huàn
hoán
口 miệng, nói, ăn + 奂
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 换 | huàn hoán | đổi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 换乘 huànchéng · đổi tàu, xe; chuyển tuyến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焕 | huàn hoán | tỏa sáng; rạng rỡ; phấn chấn Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa | 焕发 huànfā · tỏa sáng; rạng rỡ; phấn chấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痪 | huàn hoán | bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 疒 bệnh | 瘫痪 tānhuàn · bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 呼风唤雨
雨
yǔ
vũ
mưa
8 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 两 | liǎng lưỡng | hai (khi đếm số lượng) | 两边 liǎngbiān · hai bên | Chữ hình cận 形近字 |
雨 / 两: 雨: 4 chấm mưa bên trong. 两: bên trong là hai chữ 人 nhỏ.
Trong từ 呼风唤雨
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.