汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

后遗症

hậu di chứng
  1. hòuyízhèngHSK7–9danh từphồn thể 後遺症
    di chứng; (bóng) hậu quả để lại
    例: 那次车祸给他留下了严重的后遗症。 – Vụ tai nạn xe đó đã để lại cho anh ấy di chứng nghiêm trọng.
22
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

后

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 后遗症
遗
yí
di
辶 đi, di chuyển + 贵
12 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
贵guì
quý
đắt, quý宝贵
bǎoguì · quí báu, quý giá
Đồng thanh bàng
同声旁
溃kuì
hội
sụp đổ; suy sụp (tinh thần)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước
崩溃
bēngkuì · sụp đổ; suy sụp (tinh thần)
Đồng thanh bàng
同声旁
馈kuì
quỹ
phản hồi; thông tin phản hồi
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 饣 ăn uống
反馈
fǎnkuì · phản hồi; thông tin phản hồi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 后遗症
症
zhèng
chứng
疒 bệnh + 正
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK6
Dễ nhầm với 19 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
正zhèng
chính
đang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang)
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 止 dừng
正在
zhèngzài · đang
Đồng thanh bàng
同声旁
证zhèng
chứng
giấy chứng nhận, thẻ
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 讠 lời nói
保证
bǎozhèng · đảm bảo, cam đoan
Đồng thanh bàng
同声旁
征zhēng
trưng
đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầu
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 彳 bước đi
特征
tèzhēng · đặc trưng
Đồng thanh bàng
同声旁
政zhèng
chính
chính phủ
Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 攵 đánh, hành động
政府
zhèngfǔ · chính phủ
Đồng thanh bàng
同声旁
病bìng
bệnh
bệnh; ốm, bị bệnh
Bộ kiện trong: 正 ≠ 丙
病人
bìngrén · người bệnh; bệnh nhân
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疼téng
đằng
đau
Bộ kiện trong: 正 ≠ 冬
心疼
xīnténg · thương xót; tiếc (của)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
痛tòng
thống
đau, nhức; đau đớn
Bộ kiện trong: 正 ≠ 甬
痛苦
tòngkǔ · đau khổ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疗liáo
liệu
an dưỡng, điều dưỡng
Bộ kiện trong: 正 ≠ 了
疗养
liáoyǎng · an dưỡng, điều dưỡng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疯fēng
phong
điên, khùng; (chơi) điên cuồng
Bộ kiện trong: 正 ≠ 风
疯狂
fēngkuáng · điên rồ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
瘦shòu
sấu
gầy
Bộ kiện trong: 正 ≠ 叟
瘦
shòu · gầy
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疾jí
tật
tàn tật; khuyết tật
Bộ kiện trong: 正 ≠ 矢
残疾
cánjí · tàn tật; khuyết tật
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
疲pí
bì
mệt mỏi; rã rời
Bộ kiện trong: 正 ≠ 皮
疲惫
píbèi · mệt mỏi; rã rời
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 疒 dễ lẫn với 广, 厂: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 后遗症

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác