汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

可想而知

khả tưởng nhi tri
  1. kěxiǎng'érzhīHSK7–9
    có thể hình dung được; dễ hiểu là
    例: 他一个人照顾三个孩子,辛苦程度可想而知。 – Anh ấy một mình chăm ba đứa con, vất vả thế nào có thể hình dung được.
24
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

可
kě
khả
thật là (nhấn mạnh); nhưng
口 miệng, nói, ăn + 丁
5 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK2
Dễ nhầm với 17 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
打dǎ
đả
đánh; gọi (điện); chơi (bóng)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
打车
dǎchē · bắt taxi; gọi xe
Đồng thanh bàng
同声旁
灯dēng
đăng
đèn
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa
红绿灯
hónglǜdēng · đèn giao thông; đèn xanh đèn đỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
河hé
hà
sông
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước
河流
héliú · sông ngòi; dòng sông
Đồng thanh bàng
同声旁
订dìng
định
đặt (trước), đặt mua
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 讠 lời nói
预订
yùdìng · đặt trước
Đồng thanh bàng
同声旁
何hé
hà
gì; nào; sao (văn viết)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người
任何
rènhé · bất kì
Đồng thanh bàng
同声旁
奇qí
kỳ
hiếu kỳ
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 大 to lớn
好奇
hàoqí · hiếu kỳ
Đồng thanh bàng
同声旁
顶dǐng
đính
đỉnh; đội (trên đầu); cái (lượng từ cho mũ)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 页 đầu
登顶
dēngdǐng · lên tới đỉnh; (bóng) giành ngôi đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
宁níng
ninh
yên tĩnh, thanh bình
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 宀 mái nhà
宁静
níngjìng · yên tĩnh, thanh bình
Đồng thanh bàng
同声旁
阿ā
a
dì, cô
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阿姨
āyí · dì, cô
Đồng thanh bàng
同声旁
厅tīng
sảnh
phòng lớn, sảnh
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 厂 sườn núi, xưởng
餐厅
cāntīng · nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn
Đồng thanh bàng
同声旁
丁dīng
đinh
Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 一 một
丁
dīng · Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái)
Đồng thanh bàng
同声旁
钉dīng
đinh
đóng (đinh); đính, khâu (cúc)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 钅 kim loại
钉子
dīngzi · cái đinh; (bóng) trở ngại, chỗ vướng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 可想而知
想
xiǎng
tưởng
nghĩ, muốn
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 相
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
相xiāng
tương
giống nhau
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 目 mắt
相同
xiāngtóng · giống nhau
Đồng thanh bàng
同声旁
箱xiāng
tương
thùng, hòm (lượng từ)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ ⺮ tre
邮箱
yóuxiāng · hộp thư; hộp thư điện tử
Đồng thanh bàng
同声旁
厢xiāng
tương
toa tàu
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 厂 sườn núi, xưởng
车厢
chēxiāng · toa tàu
Đồng thanh bàng
同声旁
霜shuāng
sương
sương giá; vật màu trắng như sương (kem, phấn)
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 雨 mưa, thời tiết
雪上加霜
xuěshàng-jiāshuāng · tuyết lại thêm sương; họa vô đơn chí, khó khăn chồng chất
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 可想而知
而
ér
nhi
còn
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
需xū
tu
cần; cần phải需求
xūqiú · nhu cầu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 可想而知
知
zhī
tri
矢 mũi tên + 口
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
智zhì
trí
trí lực, trí thông minh
Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 日 mặt trời, thời gian
智力
zhìlì · trí lực, trí thông minh
Đồng thanh bàng
同声旁
痴chī
si
đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ
Hình bàng: 矢 mũi tên ≠ 疒 bệnh
痴呆
chīdāi · đờ đẫn, ngây dại; chứng sa sút trí tuệ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 可想而知

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác